rap

Danh từ / Động từ
  1. Nhịp đập nhanh của âm thanh hoặc nhạc, đặc biệt trong thể loại nhạc rap. Danh từ / Động từ
    Anh ấy thích nghe nhạc rap mỗi ngày.
  2. Đánh mạnh, gõ hoặc đập. Danh từ / Động từ
    Anh ta rap vào bàn để gây chú ý.
synonyms: đập, , nhịp