gõ
- Hành động dùng tay hoặc một vật gì đó để tạo ra âm thanh bằng cách đập nhẹ lên bề mặt. động từAnh ấy gõ cửa trước khi vào phòng.Cô giáo yêu cầu học sinh gõ nhịp theo bài hát.
- Hành động nhập dữ liệu vào máy tính hoặc thiết bị điện tử bằng cách nhấn các phím. động từCô ấy gõ văn bản rất nhanh trên máy tính.Tôi đang học cách gõ mười ngón để tăng tốc độ nhập liệu.