×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
nhái
Noun
Con vật lưỡng cư nhỏ, thường sống ở ao, hồ, kêu ư ử vào ban đêm.
Noun
Trẻ em bắt nhái trong đầm lầy.
synonyms:
ếch
,
con ếch