×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
hum
Noun/Verb
Tiếng vo ve hoặc âm thanh đều đều
Noun/Verb
Tiếng ong hú trong vườn.
Phát ra âm thanh liên tục hoặc âm vang nhẹ
Noun/Verb
Mọi người đều nghe thấy tiếng máy móc hum trong xưởng.
synonyms:
vo ve
,
rì rào
,
xào xạc
bản dịch
🇺🇸
Anh
→
hum
yleiskielinen, kuvaa matalataajuista jatkuvaa ääntä
🇸🇪
Thụy Điển
→
brum
arkikielinen, kuvaa matalaa ääntä tai hurinaa