vo ve

danh từ
  1. Âm thanh nhỏ, liên tục, thường do côn trùng như muỗi, ong tạo ra khi bay. danh từ
    Tiếng muỗi vo ve bên tai khiến tôi không ngủ được.
    Ong vo ve quanh tổ trong vườn.
  2. Diễn tả hành động nói chuyện nhỏ nhẹ, thì thầm, thường không rõ ràng. động từ
    Hai người bạn ngồi vo ve chuyện trò trong góc lớp.
    Cô ấy vo ve điều gì đó vào tai bạn mình.