vo ve
- Âm thanh nhỏ, liên tục, thường do côn trùng như muỗi, ong tạo ra khi bay. danh từTiếng muỗi vo ve bên tai khiến tôi không ngủ được.Ong vo ve quanh tổ trong vườn.
- Diễn tả hành động nói chuyện nhỏ nhẹ, thì thầm, thường không rõ ràng. động từHai người bạn ngồi vo ve chuyện trò trong góc lớp.Cô ấy vo ve điều gì đó vào tai bạn mình.