×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
Gunst
Danh từ
Vật dụng dùng để bắn hoặc tấn công, như súng hoặc vũ khí.
Danh từ
Anh ấy cầm gunst để tự vệ.
synonyms:
súng
,
vũ khí
bản dịch
🇵🇹
Bồ Đào Nha
→
favor
contextFormal
🇩🇪
Đức
→
Gunst
virallinen, muodollinen