×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
súng
Noun
Vũ khí dùng để bắn đạn, thường dùng trong chiến tranh hoặc săn bắn.
Noun
Anh ấy mang súng đi săn.
synonyms:
súng đạn
,
súng chiến đấu