xoáy

Danh từ/Động từ
  1. Vòng xoáy, gió xoáy Danh từ/Động từ
    Gió xoáy mạnh làm đổ cây cối.
  2. Hình dạng xoắn ốc, vòng tròn lồng ghép Danh từ/Động từ
    Hoa văn xoáy trên bức tranh rất bắt mắt.