Phần sợi nhỏ, mảnh, thường là phần còn lại của một vật liệu sau khi đã được xử lý hoặc chế biến. danh từ
Sợi xơ trong quả dừa có thể được dùng để làm dây thừng.
Sau khi ép nước, phần xơ của trái cây thường được bỏ đi.
Từ dùng để chỉ các nữ tu trong Công giáo, thường là những người đã khấn và sống trong các tu viện. danh từ
Xơ Maria là người rất tận tụy với công việc thiện nguyện.
Các xơ trong tu viện thường dạy học cho trẻ em nghèo.
Để chỉ tình trạng khô, không có độ ẩm, thường dùng để mô tả tóc hoặc da. tính từ
Tóc của cô ấy bị xơ vì sử dụng quá nhiều hóa chất.
Da xơ có thể là dấu hiệu của việc thiếu nước.