wire
- Dây kim loại mỏng, thường được sử dụng để dẫn điện hoặc truyền tín hiệu. danh từAnh ấy dùng wire để kết nối các thiết bị điện trong nhà.Dây điện thoại cũ thường được làm từ wire đồng.
- Hành động gửi tiền hoặc thông tin qua hệ thống điện tử. động từCô ấy wire tiền cho gia đình ở quê thông qua ngân hàng.Chúng tôi đã wire thông tin quan trọng qua email.