vast

tính từ
  1. rộng lớn, bao la, mênh mông, thường dùng để chỉ một không gian hoặc phạm vi rất lớn. tính từ
    Biển cả mênh mông trải dài đến tận chân trời.
    Sa mạc Sahara là một vùng đất rộng lớn và khô cằn.
  2. số lượng lớn, rất nhiều, thường dùng để chỉ sự phong phú hoặc đa dạng. tính từ
    Thư viện có một lượng sách rất lớn về nhiều chủ đề khác nhau.
    Công ty đã đầu tư một số tiền lớn vào dự án này.