twig

danh từ
  1. Cành cây nhỏ, nhánh cây nhỏ thường mọc ra từ thân hoặc cành lớn hơn. danh từ
    Con chim đang đậu trên một twig nhỏ.
    Cô bé nhặt một twig từ mặt đất để chơi.
  2. Hiểu ra hoặc nhận thức được điều gì đó một cách đột ngột. động từ
    Sau một lúc, anh ấy mới twig được ý nghĩa của câu chuyện.
    Cô ấy không twig ra vấn đề cho đến khi mọi người giải thích.