×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
tre
Noun
Cây thân mộc, thân mảnh, dùng để làm vật dụng hoặc xây dựng.
Noun
Người thợ làm giường từ tre.
Vật làm từ thân cây tre.
Noun
Chiếc giỏ tre đựng trái cây.
synonyms:
làm từ cây mây
,
cây mây