trap

danh từ
  1. cái bẫy, dụng cụ hoặc phương pháp dùng để bắt hoặc giữ động vật hoặc người. danh từ
    Người thợ săn đã đặt một cái bẫy để bắt con thỏ.
    Cái bẫy chuột này rất hiệu quả trong việc giữ chuột không vào nhà.
  2. tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà ai đó bị mắc kẹt hoặc bị lừa. danh từ
    Anh ấy đã rơi vào bẫy của kẻ lừa đảo và mất hết tiền.
    Cô ấy cảm thấy như mình đang bị mắc kẹt trong một cái bẫy không thể thoát ra.
  3. đặt bẫy, hành động sắp đặt một cái bẫy để bắt hoặc giữ ai đó hoặc cái gì đó. động từ
    Người nông dân đã bẫy được một con cáo trong vườn.
    Cảnh sát đã bẫy tên tội phạm bằng cách giả làm người mua hàng.