to do

danh từ
  1. Một hành động hoặc công việc cần thực hiện. danh từ
    Tôi có rất nhiều việc to do hôm nay.
    Danh sách to do của tôi bao gồm việc dọn dẹp nhà cửa và đi chợ.
  2. Thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ. động từ
    Tôi cần to do bài tập về nhà trước khi đi ngủ.
    Anh ấy thường to do công việc của mình một cách nhanh chóng.