string

Danh từ
  1. Dãy ký tự trong lập trình hoặc văn bản. Danh từ
    Chuỗi ký tự này dùng để lưu tên người.
  2. Dây hoặc sợi mảnh, dài, thường làm bằng vải hoặc kim loại. Danh từ
    Anh ấy cắt một chiếc dây để làm dây thừng.
synonyms: dây, sợi, chuỗi