stitch

Danh từ
  1. Chỉ khâu dùng để khâu vá hoặc may vá. Danh từ
    Tôi cần một chiếc kim và chỉ để may vết rách.
  2. Cơn đau hoặc cảm giác đau dữ dội, thường ở ngực hoặc bụng. Danh từ
    Anh ấy cảm thấy đau như có một mũi kim đâm vào ngực.
synonyms: chỉ, khâu, đau