soil

danh từ
  1. Đất, bề mặt của trái đất, nơi cây cối mọc và sinh vật sống. danh từ
    Đất là nguồn tài nguyên quý giá cho nông nghiệp.
    Cây cần đất tốt để phát triển khỏe mạnh.
  2. Làm bẩn, làm ô uế, làm mất đi sự trong sạch hoặc thuần khiết. động từ
    Bùn đất đã làm bẩn quần áo của anh ấy.
    Đừng để những hành động xấu làm ô uế danh tiếng của bạn.