Khe hở hoặc rãnh dài và hẹp, thường dùng để chèn hoặc lắp một vật gì đó. danh từ
Anh ấy đút đồng xu vào slot của máy bán hàng tự động.
Cái thẻ nhớ được cắm vào slot trên máy tính.
Khoảng thời gian hoặc vị trí được sắp xếp trong một lịch trình hoặc kế hoạch. danh từ
Cô ấy có một slot trống vào lúc 3 giờ chiều để gặp khách hàng.
Chúng tôi cần tìm một slot phù hợp để tổ chức cuộc họp.
Hành động đặt hoặc chèn một vật gì đó vào khe hở hoặc rãnh. động từ
Anh ấy slot thẻ vào máy để mở cửa.
Cô ấy slot đĩa CD vào đầu đọc để nghe nhạc.