×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
silpnumas
Noun
Chất liệu mềm mại, mỏng nhẹ, thường dùng trong may mặc hoặc trang trí.
Noun
Vải silpnumas rất thích hợp cho áo sơ mi mùa hè.
synonyms:
vải mỏng
,
vải nhẹ