sign

danh từ
  1. dấu hiệu hoặc biểu tượng được sử dụng để truyền đạt thông tin hoặc chỉ dẫn. danh từ
    Biển báo giao thông là một loại sign giúp người lái xe biết được các quy định trên đường.
    Cô ấy giơ tay lên như một sign để gọi taxi.
  2. ký tên hoặc viết chữ ký của mình lên một tài liệu để xác nhận hoặc đồng ý. động từ
    Anh ấy đã sign vào hợp đồng để chính thức hóa thỏa thuận.
    Trước khi nhận hàng, bạn cần sign vào phiếu giao hàng.