shot

danh từ
  1. Cú sút hoặc cú bắn, thường được dùng trong thể thao hoặc bắn súng. danh từ
    Anh ấy đã thực hiện một cú sút tuyệt vời vào khung thành.
    Người lính đã bắn một phát súng chính xác vào mục tiêu.
  2. Một liều thuốc tiêm, thường là vắc-xin hoặc thuốc chữa bệnh. danh từ
    Cô ấy đã đi tiêm một mũi vắc-xin phòng cúm.
    Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc giảm đau.
  3. Một bức ảnh hoặc cảnh quay trong nhiếp ảnh hoặc điện ảnh. danh từ
    Nhiếp ảnh gia đã chụp một bức ảnh đẹp của hoàng hôn.
    Đạo diễn đã quay một cảnh quay ấn tượng cho bộ phim.