ship

danh từ
  1. Một con tàu lớn dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách trên biển. danh từ
    Con tàu này là một chiếc ship lớn nhất trong hạm đội.
    Họ đã dùng ship để vận chuyển hàng hóa qua đại dương.
  2. Hành động gửi hàng hóa hoặc sản phẩm từ nơi này đến nơi khác, thường là qua đường biển. động từ
    Công ty đã ship hàng đến khách hàng trong vòng ba ngày.
    Chúng tôi cần ship sản phẩm này đến Mỹ trước cuối tháng.
  3. Trong văn hóa mạng, 'ship' có nghĩa là ủng hộ hoặc mong muốn một mối quan hệ tình cảm giữa hai nhân vật trong phim, truyện, hoặc đời thực. động từ
    Nhiều người hâm mộ ship hai nhân vật chính trong bộ phim này.
    Cô ấy rất thích ship các cặp đôi trong truyện tranh.