shade

Danh từ
  1. Bóng râm, nơi có bóng che chắn khỏi ánh sáng mặt trời Danh từ
    Dưới bóng cây có nhiều shade mát mẻ.
  2. Màu sắc nhạt hơn của một màu Danh từ
    Màu xanh lam nhạt gọi là shade của xanh dương.