sale

danh từ
  1. Sự bán hàng, thường là với giá giảm để khuyến khích mua sắm. danh từ
    Cửa hàng đang có chương trình sale lớn nhân dịp cuối năm.
    Tôi đã mua được chiếc áo này với giá rất rẻ trong đợt sale vừa rồi.
  2. Giảm giá, thường là một phần của chiến dịch khuyến mãi để thu hút khách hàng. tính từ
    Họ đang sale 50% cho tất cả các sản phẩm trong tuần này.
    Chúng tôi thường chờ đến mùa sale để mua sắm tiết kiệm hơn.