Ký hiệu hoặc biểu tượng dùng để biểu thị một lượng, một giá trị trong toán học. danh từ
Số 5 là một số nguyên tố.
Trong toán học, số thực bao gồm cả số hữu tỉ và số vô tỉ.
Vận mệnh, số phận của một người hoặc một sự việc. danh từ
Anh ấy tin rằng số của mình đã được định đoạt từ trước.
Số phận của cô ấy đã thay đổi sau khi trúng số độc đắc.
Một phần của một chuỗi, thường là một phần của một tạp chí hoặc báo. danh từ
Tạp chí này ra số mới mỗi tháng.
Báo hôm nay có số đặc biệt về giáo dục.
Chỉ một lượng lớn, nhiều. danh từ
Số người tham gia buổi hòa nhạc rất đông.
Số lượng sản phẩm bán ra tăng mạnh trong tháng qua.