sạch

Tính từ
  1. Không bẩn, sạch sẽ Tính từ
    Phòng ngủ rất sạch sẽ.
  2. Trong sạch về đạo đức, tư cách Tính từ
    Anh ấy có một quá khứ sạch sẽ.