rope

danh từ
  1. dây thừng, một loại dây dày và chắc chắn thường được làm từ sợi tự nhiên hoặc tổng hợp, dùng để buộc, kéo hoặc nâng vật. danh từ
    Người công nhân dùng dây thừng để kéo chiếc thuyền vào bờ.
    Anh ta buộc hàng hóa lên xe tải bằng dây thừng.
  2. hành động buộc hoặc kéo một cái gì đó bằng dây thừng. động từ
    Họ đã rope con bò vào cây để nó không chạy đi.
    Cô ấy rope chiếc thuyền vào bến để nó không trôi đi.