ride

động từ
  1. Hành động cưỡi hoặc đi trên một phương tiện như xe đạp, xe máy, hoặc ngựa. động từ
    Anh ấy thích ride xe đạp quanh công viên vào buổi sáng.
    Cô ấy đã học cách ride ngựa từ khi còn nhỏ.
  2. Một chuyến đi hoặc hành trình trên một phương tiện. danh từ
    Chúng tôi đã có một ride thú vị trên tàu lượn siêu tốc.
    Ride từ nhà đến trường mất khoảng 30 phút.