prey

danh từ
  1. Động vật bị săn bắt và ăn thịt bởi động vật khác. danh từ
    Con thỏ là con mồi của con cáo.
    Chim ưng săn mồi vào ban ngày.
  2. Người hoặc vật dễ bị tổn thương hoặc bị lợi dụng. danh từ
    Người già thường là con mồi của những kẻ lừa đảo.
    Trẻ em có thể trở thành con mồi của những kẻ xấu trên mạng.
  3. Hành động săn bắt và ăn thịt động vật khác. động từ
    Sư tử thường săn mồi vào ban đêm.
    Cá mập trắng săn mồi rất hiệu quả.