Từ điển Dịch Kiểm tra chính tả Diễn đạt lại Tóm tắt Xem lại văn bản Tạo văn bản Trò chuyện AI

poema

Danh từ
  1. Bài thơ dài thể hiện cảm xúc hoặc ý tưởng. Danh từ
    Anh ấy thích đọc những bài poema cổ điển.
synonyms: bài thơ, thơ

bản dịch

🇸🇦 Ả Rập → قصيدة contextLiterary
🇺🇸 Anh → poem contextLiterary
🇵🇹 Bồ Đào Nha → poema kirjallinen, yleiskieli
🇧🇬 Bulgaria → поема kirjallinen, muodollinen
🇩🇪 Đức → Gedicht yleiskielinen, kirjallinen
🇪🇸 Tây Ban Nha → poema kirjallinen, runouteen liittyvä