hành động tham gia vào một trò chơi hoặc hoạt động giải trí động từ
Trẻ em thường ra sân chơi vào buổi chiều.
Anh ấy thích chơi cờ vua vào cuối tuần.
trình diễn một vở kịch hoặc một vai diễn động từ
Nhà hát sẽ trình diễn một vở kịch mới vào tháng tới.
Cô ấy đã chơi vai chính trong vở kịch đó.
sự biểu diễn hoặc trình diễn âm nhạc danh từ
Ban nhạc sẽ có một buổi biểu diễn vào tối nay.
Anh ấy chơi guitar rất giỏi.
một vở kịch hoặc tác phẩm sân khấu danh từ
Vở kịch này đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ khán giả.
Họ đang tập dượt cho một vở kịch mới.