×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
nạo
Verb
Dùng để lấy hoặc làm sạch bằng cách dùng dụng cụ nhọn hoặc cứng.
Verb
Nạo vét bùn trong ao.
Chỉ hành động làm sạch, loại bỏ phần thừa hoặc bẩn bằng dụng cụ cứng.
Verb
Nạo răng để loại bỏ mảng bám.
synonyms:
cạo
,
bào