nạo

Verb
  1. Dùng để lấy hoặc làm sạch bằng cách dùng dụng cụ nhọn hoặc cứng. Verb
    Nạo vét bùn trong ao.
  2. Chỉ hành động làm sạch, loại bỏ phần thừa hoặc bẩn bằng dụng cụ cứng. Verb
    Nạo răng để loại bỏ mảng bám.
synonyms: cạo, bào