mind

danh từ
  1. Tâm trí, trí óc, khả năng suy nghĩ và cảm nhận của con người. danh từ
    Cô ấy có một tâm trí sáng suốt và sáng tạo.
    Anh ta luôn giữ tâm trí bình tĩnh trong mọi tình huống.
  2. Chú ý, để ý, quan tâm đến điều gì đó. động từ
    Làm ơn đừng để ý đến những lời đồn đại.
    Bạn có thể để ý đến hành lý của tôi một lát không?
  3. Lo lắng, bận tâm về điều gì đó. động từ
    Đừng lo lắng quá, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
    Cô ấy luôn bận tâm về tương lai của mình.