mesh

danh từ
  1. Lưới, một cấu trúc được tạo thành từ các sợi đan xen nhau, thường được sử dụng để lọc hoặc làm hàng rào. danh từ
    Người thợ đã sử dụng một tấm lưới để che cửa sổ.
    Lưới thép này rất bền và khó bị rách.
  2. Sự kết nối hoặc hòa hợp giữa các phần tử hoặc hệ thống. danh từ
    Các bộ phận của máy móc cần phải mesh với nhau để hoạt động hiệu quả.
    Đội ngũ cần phải mesh tốt để hoàn thành dự án.
  3. Đan xen, kết nối hoặc hòa hợp với nhau. động từ
    Các màu sắc trong bức tranh mesh với nhau tạo nên một tổng thể hài hòa.
    Hai hệ thống này cần phải mesh để đảm bảo dữ liệu được truyền tải chính xác.