meal

danh từ
  1. Bữa ăn, thường chỉ một khoảng thời gian trong ngày khi mọi người ăn thức ăn, như bữa sáng, bữa trưa hoặc bữa tối. danh từ
    Chúng tôi có một bữa ăn gia đình vào mỗi tối Chủ nhật.
    Bữa ăn sáng là bữa quan trọng nhất trong ngày.
  2. Một phần ăn hoặc lượng thức ăn được phục vụ trong một lần ăn. danh từ
    Nhà hàng này phục vụ những bữa ăn rất lớn.
    Tôi đã đặt một bữa ăn đặc biệt cho buổi tối nay.