limb

danh từ
  1. Chi hoặc cành lớn của cây, thường là phần chính của cây hoặc nhánh lớn của cây. danh từ
    Cây cổ thụ này có nhiều limb lớn và khỏe mạnh.
    Anh ấy trèo lên một limb của cây để hái quả.
  2. Chi của cơ thể người hoặc động vật, bao gồm tay và chân. danh từ
    Sau tai nạn, anh ấy bị mất một limb và phải dùng chân giả.
    Cô ấy cảm thấy đau ở limb sau khi tập thể dục quá sức.