leaf

danh từ
  1. Lá cây, bộ phận của cây thường có màu xanh, thực hiện chức năng quang hợp và trao đổi khí. danh từ
    Lá cây xanh tươi dưới ánh nắng mặt trời.
    Cô bé nhặt một chiếc lá rơi trên đường.
  2. Trang sách, một mặt giấy trong cuốn sách hoặc tài liệu. danh từ
    Anh ấy lật từng trang sách để tìm thông tin.
    Một chiếc lá rơi ra từ cuốn sách cũ.
  3. Lật trang sách, hành động chuyển từ trang này sang trang khác. động từ
    Cô ấy lật nhanh qua các trang sách.
    Anh ta lật trang để tiếp tục đọc.