lane

danh từ
  1. Làn đường: phần đường dành riêng cho một loại phương tiện hoặc một hướng đi nhất định. danh từ
    Xe ô tô phải đi đúng làn đường của mình.
    Làn đường dành cho xe đạp nằm bên phải đường.
  2. Đường nhỏ, lối đi hẹp giữa hai hàng cây hoặc tòa nhà. danh từ
    Chúng tôi đi dạo trên lane nhỏ dẫn vào làng.
    Lane này rất yên tĩnh và ít xe cộ qua lại.