lô
- Một phần đất hoặc hàng hóa được chia ra từ một tổng thể lớn hơn, thường dùng trong kinh doanh hoặc bất động sản. danh từCông ty đã bán được một lô đất lớn ở ngoại ô thành phố.Chúng tôi vừa nhận được một lô hàng mới từ nhà cung cấp.
- Một loại hình xổ số, trong đó người chơi chọn các con số và chờ kết quả để biết mình có trúng thưởng hay không. danh từAnh ấy thường xuyên chơi lô để thử vận may.Kết quả lô hôm nay có nhiều người trúng giải.