khung

Danh từ
  1. Khung, bộ khung dùng để chứa hoặc định hình vật thể. Danh từ
    Khung cửa sổ bằng gỗ chắc chắn.
  2. Khung hình, phạm vi hoặc giới hạn của cái gì đó. Danh từ
    Khung cảnh đẹp trong bức tranh.