kệ

danh từ
  1. Một đồ vật có cấu trúc phẳng, thường được làm từ gỗ, kim loại hoặc nhựa, dùng để đặt hoặc chứa các vật dụng khác nhau. danh từ
    Tôi để sách lên kệ để dễ tìm kiếm.
    Cô ấy mua một cái kệ mới để trang trí phòng khách.
  2. Thái độ không quan tâm, không để ý đến một sự việc hay tình huống nào đó. động từ
    Anh ta nói gì thì nói, tôi cứ kệ anh ta.
    Dù ai có nói gì, tôi vẫn kệ và làm theo ý mình.