×
Từ điển
Dịch
Kiểm tra chính tả
Diễn đạt lại
Tóm tắt
Xem lại văn bản
Tạo văn bản
Trò chuyện AI
juostelė
danh từ
Từ 'juostelė' không phải là từ tiếng Việt. Nó có thể là một từ trong ngôn ngữ khác, chẳng hạn như tiếng Litva, có nghĩa là 'dải băng' hoặc 'băng'.
danh từ
Tôi đã sử dụng một juostelė để buộc quà.
Cô ấy đeo một juostelė trên tóc.