juostelė

danh từ
  1. Từ 'juostelė' không phải là từ tiếng Việt. Nó có thể là một từ trong ngôn ngữ khác, chẳng hạn như tiếng Litva, có nghĩa là 'dải băng' hoặc 'băng'. danh từ
    Tôi đã sử dụng một juostelė để buộc quà.
    Cô ấy đeo một juostelė trên tóc.