hope
- Sự kỳ vọng hoặc niềm tin vào một điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra trong tương lai. danh từTôi có hy vọng rằng mọi việc sẽ tốt đẹp hơn trong năm tới.Hy vọng của anh ấy là có thể tìm được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp.
- Hành động kỳ vọng hoặc mong đợi một điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra. động từCô ấy hy vọng sẽ được thăng chức trong năm nay.Chúng tôi hy vọng rằng thời tiết sẽ đẹp vào ngày mai.