heraldic shield

Danh từ
  1. Chiếc khiên trong huy hiệu hoặc huy chương, dùng để thể hiện gia phả hoặc biểu tượng của gia đình hoặc tổ chức. Danh từ
    Huy hiệu của gia đình được trang trí bằng một chiếc heraldic shield.