hũ
- Đồ đựng có hình trụ, thường làm bằng gốm, thủy tinh hoặc nhựa, dùng để chứa đựng thực phẩm hoặc các vật dụng khác. danh từMẹ tôi thường dùng hũ thủy tinh để đựng mứt.Trong bếp có một hũ gạo lớn để nấu cơm.
- Một số lượng nhỏ, thường dùng để chỉ những thứ có thể đong đếm được bằng hũ. danh từCô ấy mua một hũ sữa chua để ăn sáng.Anh ấy tặng tôi một hũ mật ong từ quê.