guard

Danh từ/Động từ
  1. Người canh gác, bảo vệ Danh từ/Động từ
    Lính canh đứng gác ngoài cổng.
  2. Bảo vệ, giữ gìn Danh từ/Động từ
    Anh ấy guard an toàn cho tài sản của mình.