gain
- Sự thu được, sự đạt được, sự giành được. danh từAnh ấy có được nhiều kinh nghiệm từ công việc mới.Cô ấy đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp.
- Tăng lên về số lượng, kích thước hoặc mức độ. động từCông ty đã tăng lợi nhuận trong quý này.Dân số thành phố đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.
- Lợi ích hoặc lợi nhuận thu được từ một hoạt động hoặc tình huống. danh từLợi ích từ việc đầu tư vào giáo dục là rất lớn.Họ đã thu được lợi nhuận đáng kể từ việc kinh doanh.