gain

danh từ
  1. Sự thu được, sự đạt được, sự giành được. danh từ
    Anh ấy có được nhiều kinh nghiệm từ công việc mới.
    Cô ấy đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp.
  2. Tăng lên về số lượng, kích thước hoặc mức độ. động từ
    Công ty đã tăng lợi nhuận trong quý này.
    Dân số thành phố đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.
  3. Lợi ích hoặc lợi nhuận thu được từ một hoạt động hoặc tình huống. danh từ
    Lợi ích từ việc đầu tư vào giáo dục là rất lớn.
    Họ đã thu được lợi nhuận đáng kể từ việc kinh doanh.