gỗ

danh từ
  1. Vật liệu cứng, chắc, thường có màu nâu, được lấy từ thân cây, dùng để làm đồ nội thất, xây dựng, và nhiều mục đích khác. danh từ
    Cái bàn này được làm từ gỗ sồi.
    Người thợ mộc đang cưa gỗ để làm tủ.
  2. Chỉ tính cách của một người nào đó, thường mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ sự cứng đầu, không linh hoạt. tính từ
    Anh ta thật gỗ, không chịu nghe lời khuyên của ai cả.
    Cô ấy có tính cách gỗ, rất khó để thuyết phục.