Một loại kim loại mỏng, thường là nhôm, được sử dụng để bọc thực phẩm hoặc làm vật liệu cách nhiệt. danh từ
Mẹ dùng giấy foil để bọc thức ăn thừa.
Giấy foil có thể giúp giữ nhiệt cho món ăn.
Một loại vũ khí dùng trong môn đấu kiếm, có lưỡi mỏng và linh hoạt. danh từ
Anh ấy là một vận động viên đấu kiếm chuyên nghiệp, sử dụng foil rất thành thạo.
Trong môn đấu kiếm, foil được sử dụng để tập luyện kỹ thuật.
Ngăn chặn hoặc làm thất bại một kế hoạch hoặc ý đồ của ai đó. động từ
Cảnh sát đã foil âm mưu trộm cắp của bọn tội phạm.
Cô ấy đã foil kế hoạch của đối thủ bằng cách tiết lộ thông tin quan trọng.